01/06/2012
Chỉ tiêu DS-KHHGĐ của thành phố Hải Phòng từ tháng 1 đến tháng 4/2012
|
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu DS-KHHGĐ |
|
của thành phố Hải Phòng từ tháng 1 đến tháng 4/2012 |
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Thực hiện |
So với KH (%) |
So với cùng kỳ (+, %, (%o) |
| 1. Dân số đến tháng 4/2012 |
Người |
1.891.662 |
|
|
| 2. Số trẻ em sinh ra |
Người |
8.553 |
|
+ 865 |
| 3. Tỷ suất sinh |
%o |
4,52 |
|
+ 0,49 |
| 3. Số TE là con T3 trở lên |
Người |
447 |
|
+ 56 |
| 4. Tỷ lệ người sinh con T3 trở lên |
% |
5, 22 |
|
+ 0,13 |
| 5. Tỷ lệ phát triển dân số tự nhiên |
% |
0,27 |
|
|
| 6. Đặt DCTC |
Người |
19.919 |
54,95 |
|
| 7. Đình sản |
Người |
145 |
41,43 |
|
| 8. Bao cao su |
Người |
37.353 |
100,95 |
|
| 9. Thuốc uống TT |
Người |
15.219 |
101,46 |
|
| 10. Thuốc tiêm TT |
Người |
901 |
69,31 |
|
| 11. Thuốc cấy TT |
Người |
43 |
43 |
|