Chào mừng đến với Cổng thông tin điện tử Bệnh viện Thành phố Hải Phòng
DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ BIỂU GIÁ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 15/2018/TTLT-BYT-BTC ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI PHÒNG
< download here >
DANH MỤC  CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ BIỂU GIÁ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 15/2018/TTLT-BYT-BTC ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HẢI PHÒNG
          ĐVT: đồng
  Mã giá theo Thông tư số 15/2018/TTLT-BYT-BTC Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư số 15/2018/TTLT-BYT-BTC Giá tháng 3/2016
(chưa kết cấu tiền lương)
Giá khi đã kết cấu tiền lương Ghi chú theo Thông tư số 15/2018/TT-BYT
A   GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ      
1 K31.1924 Giường  Nội khoa loại 3 Hạng III -Khoa Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng 36,000 101,900  
B   CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH      
I   Siêu âm      
1 37.2A01.0001 Siêu âm 30,000 38,000  
II   Chụp X-quang thường      
1 37.2A02.0010 Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 36,000 47,000  
2 37.2A02.0012 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 42,000 53,000  
3 37.2A02.0010 Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 42,000 53,000  
4 37.2A02.0013 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 55,000 66,000  
C   THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
1 37.3F00.1778 Điện tâm đồ 35,000 30,000  
D   XÉT NGHIỆM      
1 37.1E03.1596 Tổng phân tích nước tiểu 35,000 27,000  
E   Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
1 37.8C00.0224 Châm (các phương pháp châm) 67,000 81,800  
2 37.8C00.0227 Chôn chỉ (cấy chỉ) 159,000 138,000  
3 37.8C00.0228 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 33,000 35,000  
4 37.8C00.0230 Điện châm 71,000 63,000  
5 37.8C00.0231 Điện phân 39,200 44,000  
6 37.8C00.0232 Điện từ trường 32,200 37,000  
7 37.8C00.0233 Điện vi dòng giảm đau 25,200 28,000  
8 37.8C00.0234 Điện xung 35,200 40,000  
9 37.8C00.0236 Giao thoa 25,200 28,000  
10 37.8C00.0237 Hồng ngoại 38,200 33,000  
11 37.8C00.0238 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 35,200 41,500  
12 37.8C00.0243 Laser châm 75,000 45,500  
13 37.8C00.0253 Siêu âm điều trị 40,200 44,400  
14 37.8C00.0254 Sóng ngắn 34,200 32,500  
15 37.8C00.0255 Sóng xung kích điều trị 45,200 58,000  
16 37.8C00.0258 Tập do liệt thần kinh trung ương 25,000 38,000  
17 37.8C00.0259 Tập dưỡng sinh 7,000 20,000  
18 37.8C00.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 28,100 52,400  
19 37.8C00.0261 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5,000 9,800  
20 37.8C00.0266 Tập vận động đoạn chi 30,200 44,500  
21 37.8C00.0267 Tập vận động toàn thân 30,200 44,500  
22 37.8C00.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 21,400 27,300  
23 37.8C00.0269 Tập với hệ thống ròng rọc 5,000 9,800  
24 37.8C00.0270 Tập với xe đạp tập 5,000 9,800  
25 37.8C00.0271 Thuỷ châm 47,000 61,800 Chưa bao gồm thuốc.
26 37.8C00.0272 Thuỷ trị liệu 77,000 58,500  
27 37.8C00.0280 Xoa bóp bấm huyệt 47,000 61,300  
28 37.8C00.0281 Xoa bóp bằng máy 10,000 24,300  
29 37.8C00.0284 Xông hơi thuốc 30,000 40,000  
F    THỦ THUẬT KHÁC      
1 37.8B00.1888 Đặt nội khí quản 511,000 555,000  
2 37.8B00.0120 Mở khí quản 650,000 704,000  
3 37.8B00.0206 Thay canuyn mở khí quản 219,000 241,000  
4 37.8D08.0898 Khí dung 8,000 17,600  
5 37.8B00.0079 Chọc hút khí màng phổi 110,000 136,000  
6 37.8B00.0210 Thông đái 69,500 85,400  
7 37.8B00.0158 Rửa bàng quang 141,000 185,000 Chưa bao gồm hóa chất.
8 37.8B00.0103 Đặt sonde dạ dày 69,500 85,400  
9 37.8B00.0159 Rửa dạ dày 61,500 106,000  
10 37.8B00.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 531,000 576,000  
11 37.8B00.0211 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 64,000 78,000  
12 37.1E03.1510 Đường máu mao mạch 22,000 23,300  
13 37.8B00.0075 Cắt chỉ 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
14 37.8B00.0114 Hút đờm 10,000 10,000  
15 37.8B00.0071 Bơm rửa khoang màng phổi 159,000 203,000  
16 37.8B00.0120 Mở khí quản 650,000 704,000  
17 37.8B00.0200 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm 55,000 55,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
18 37.8C00.0277 Vật lý trị liệu hô hấp 25,200 29,000  
19 37.8B00.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 174,000 183,000  
20 37.8B00.0209 Thở máy (01 ngày điều trị) 444,000 533,000  
21 37.8B00.0213 Tiêm khớp 69,000 86,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
22 37.8B00.0214 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 104,000 126,000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
23 37.8C00.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 976,000 1,116,000  
24 37.8C00.0273 Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2,497,000 2,707,000  
25 37.8C00.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 118,000 140,000  
26 37.8C00.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 175,000 197,000  
27 37.8C00.0239 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 304,000 328,000  
28 37.8C00.0241 Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 30,000 44,400  
Thông tin mới nhất




Đăng nhập